Bỏ qua điều hướng
CHI PHÍ MINH BẠCH

Bảng giá dịch vụ

Chi phí tham khảo của từng dịch vụ đang áp dụng tại Nha khoa Việt Hàn Nha Trang.

17
nhóm dịch vụ
142
hạng mục

Bảng giá cập nhật ngày 17/06/2026

TRỒNG RĂNG IMPLANT

Chi phí trụ Implant kèm Abutment theo từng dòng trụ, cùng phương án phục hồi toàn hàm All-on-4 và All-on-6.

10 hạng mục
Tên dịch vụ Số lượng Bảo hành Ký kết Giá điều trị (VND)
Dio Implant (Hàn Quốc) + Abutment 1 Răng 7 năm 12.900.000
Neodent Implant (Thụy Sĩ) + Abutment 1 Răng 10 năm 19.900.000
STRAUMANN Implant BLT – SLA  (Thụy Sĩ) + Abutment  1 Răng 15 năm 32.000.000
STRAUMANN Implant BLT – SLActive (Thụy Sĩ) + Abutment 1 Răng  15 năm 34.000.000
All on 4 ( Neodent Implant – Thụy Sĩ) 1 Hàm 10 năm 180.000.000
All on 4 ( STRAUMANN Implant – Thụy Sĩ) 1 Hàm 15 năm 200.000.000
All on 6 ( Neodent Implant – Thụy Sĩ) 1 Hàm 10 năm 225.000.000
All on 6 ( STRAUMANN Implant – Thụy Sĩ) 1 Hàm 15 năm 255.000.000
Ghép xương/ Ghép màng xương 1 Răng 5.000.000 – 10.000.000
 Máng hướng dẫn phẫu thuật  1 Răng 2.000.000 (500.000/ 01 implant tiếp theo)
  • Dio Implant (Hàn Quốc) + Abutment

    1 Răng7 năm Có ký kết

    12.900.000

  • Neodent Implant (Thụy Sĩ) + Abutment

    1 Răng10 năm Có ký kết

    19.900.000

  • STRAUMANN Implant BLT – SLA (Thụy Sĩ) + Abutment

    1 Răng15 năm Có ký kết

    32.000.000

  • STRAUMANN Implant BLT – SLActive (Thụy Sĩ) + Abutment

    1 Răng15 năm Có ký kết

    34.000.000

  • All on 4 ( Neodent Implant – Thụy Sĩ)

    1 Hàm10 năm Có ký kết

    180.000.000

  • All on 4 ( STRAUMANN Implant – Thụy Sĩ)

    1 Hàm15 năm Có ký kết

    200.000.000

  • All on 6 ( Neodent Implant – Thụy Sĩ)

    1 Hàm10 năm Có ký kết

    225.000.000

  • All on 6 ( STRAUMANN Implant – Thụy Sĩ)

    1 Hàm15 năm Có ký kết

    255.000.000

  • Ghép xương/ Ghép màng xương

    1 Răng

    5.000.000 – 10.000.000

  • Máng hướng dẫn phẫu thuật

    1 Răng

    2.000.000 500.000/ 01 implant tiếp theo

PHỤC HÌNH TRÊN IMPLANT

Mão răng sứ và răng tạm gắn trên trụ Implant, tính theo từng răng.

5 hạng mục
Tên dịch vụ Số lượng Bảo hành Ký kết Giá điều trị (VND)
Mão răng sứ sườn kim loại tiêu chuẩn trên Implant 1 Răng 5 năm 6.000.000
Mão răng sứ toàn sứ cao cấp trên Implant 1 Răng 10 năm 9.000.000
Răng tạm trên implant (Không bao gồm abutment) 1 Răng 500.000
Gỡ mão sứ trên implant 1 Răng     500.000
Răng tạm hướng dẫn nướu 1 Răng 500.000
  • Mão răng sứ sườn kim loại tiêu chuẩn trên Implant

    1 Răng5 năm Có ký kết

    6.000.000

  • Mão răng sứ toàn sứ cao cấp trên Implant

    1 Răng10 năm Có ký kết

    9.000.000

  • Răng tạm trên implant (Không bao gồm abutment)

    1 Răng

    500.000

  • Gỡ mão sứ trên implant

    1 Răng

    500.000

  • Răng tạm hướng dẫn nướu

    1 Răng

    500.000

BỌC RĂNG SỨ

Các dòng răng toàn sứ, chốt cùi giả và chi phí tháo gỡ phục hình cũ.

18 hạng mục
Tên dịch vụ Số lượng Bảo hành Ký kết Giá điều trị (VND)
Răng toàn sứ ZIRCONIA 1 Răng 7 Năm 3.500.000
Răng toàn sứ CERCON HT 1 Răng 10 Năm 5.500.000
Răng toàn sứ DDBIO 1 Răng 10 Năm 5.500.000
Răng toàn sứ ZOLID 1 Răng 10 Năm 6.000.000
Răng toàn sứ HT SMILE 1 Răng 10 Năm 7.000.000
Răng toàn sứ LAVA PLUS 1 Răng 15 Năm 8.000.000
Răng sứ kim loại TITAN 1 Răng 5 Năm 2.000.000
Răng sứ kim loại CROM COBAN 1 Răng 7 Năm 2.500.000
Gỡ/ cắt phục hình sứ: inlay/onlay/overlay/veneer/ mão sứ cũ 1 Răng 300.000
Gắn lại mão sứ (không làm lại) 1 Răng 400.000
Gắn lại veneer/ inlay/ onlay/ overlay (không làm lại) 1 Răng 500.000
Wax-up + Mockup (giảm 50% khi làm trên 5 răng, miễn phí khi trên 10 răng) 1 Răng 200.000
Chốt sợi thủy tinh, tái tạo cùi răng 1 Răng 1.000.000
Chốt đúc cùi giả titan 1 Răng 1.200.000
Chốt đúc cùi giả zirconia 1 Răng 2.000.000
Răng tạm nhựa PMMA 1 Răng 500.000
Cánh dán 1 Răng 200.000
Cầu răng tạm cánh dán 1 Răng 800.000
  • Răng toàn sứ ZIRCONIA

    1 Răng7 Năm Có ký kết

    3.500.000

  • Răng toàn sứ CERCON HT

    1 Răng10 Năm Có ký kết

    5.500.000

  • Răng toàn sứ DDBIO

    1 Răng10 Năm Có ký kết

    5.500.000

  • Răng toàn sứ ZOLID

    1 Răng10 Năm Có ký kết

    6.000.000

  • Răng toàn sứ HT SMILE

    1 Răng10 Năm Có ký kết

    7.000.000

  • Răng toàn sứ LAVA PLUS

    1 Răng15 Năm Có ký kết

    8.000.000

  • Răng sứ kim loại TITAN

    1 Răng5 Năm Có ký kết

    2.000.000

  • Răng sứ kim loại CROM COBAN

    1 Răng7 Năm Có ký kết

    2.500.000

  • Gỡ/ cắt phục hình sứ: inlay/onlay/overlay/veneer/ mão sứ cũ

    1 Răng

    300.000

  • Gắn lại mão sứ (không làm lại)

    1 Răng

    400.000

  • Gắn lại veneer/ inlay/ onlay/ overlay (không làm lại)

    1 Răng

    500.000

  • Wax-up + Mockup (giảm 50% khi làm trên 5 răng, miễn phí khi trên 10 răng)

    1 Răng

    200.000

  • Chốt sợi thủy tinh, tái tạo cùi răng

    1 Răng

    1.000.000

  • Chốt đúc cùi giả titan

    1 Răng

    1.200.000

  • Chốt đúc cùi giả zirconia

    1 Răng

    2.000.000

  • Răng tạm nhựa PMMA

    1 Răng

    500.000

  • Cánh dán

    1 Răng

    200.000

  • Cầu răng tạm cánh dán

    1 Răng

    800.000

MẶT DÁN SỨ/ VENEER

Mặt dán sứ mỏng phủ mặt ngoài răng, tính theo từng răng.

2 hạng mục
Tên dịch vụ Số lượng Bảo hành Ký kết Giá điều trị (VND)
Răng sứ Veneer Emax CAD (Ivoclar – Đức) 1 Răng 5 năm 7.000.000
Răng sứ Veneer Lisi Press (GC – Mỹ) 1 Răng 5 năm 8.000.000
  • Răng sứ Veneer Emax CAD (Ivoclar – Đức)

    1 Răng5 năm Có ký kết

    7.000.000

  • Răng sứ Veneer Lisi Press (GC – Mỹ)

    1 Răng5 năm Có ký kết

    8.000.000

INLAY – ONLAY – OVERLAY

Miếng sứ phục hồi thân răng đã mất nhiều mô, thay cho miếng trám thường.

3 hạng mục
Tên dịch vụ Số lượng Bảo hành Giá điều trị (VND)
 Emax 1 Răng 10 năm 6.000.000
 Lava 1 Răng 10 năm 8.000.000
 GC Lisi 1 Răng 10 năm 8.000.000
  • Emax

    1 Răng10 năm

    6.000.000

  • Lava

    1 Răng10 năm

    8.000.000

  • GC Lisi

    1 Răng10 năm

    8.000.000

TẨY TRẮNG RĂNG

Tẩy trắng tại phòng khám và bộ tẩy tại nhà kèm máng, thuốc.

5 hạng mục
Tên dịch vụ Số lượng Giá điều trị (VND)
Tẩy trắng răng laser tại phòng khám Pola office (HP-35%) 2 Hàm 2.500.000
Tẩy trắng răng tại nhà Opalescence (HP – 15%)  2 Hàm 800.000
Tẩy trắng răng nội nha  1 Răng 1.500.000 
Máng tẩy trắng cá nhân 2 Máng 400.000
Thuốc tẩy trắng 1 Tuýp 500.000
  • Tẩy trắng răng laser tại phòng khám Pola office (HP-35%)

    2 Hàm

    2.500.000

  • Tẩy trắng răng tại nhà Opalescence (HP – 15%)

    2 Hàm

    800.000

  • Tẩy trắng răng nội nha

    1 Răng

    1.500.000

  • Máng tẩy trắng cá nhân

    2 Máng

    400.000

  • Thuốc tẩy trắng

    1 Tuýp

    500.000

NIỀNG RĂNG – CHỈNH NHA

Chi phí niềng mắc cài theo loại khí cụ, tính cho hai hàm và theo mức độ.

7 hạng mục
Tên dịch vụ Số lượng Ký kết Giá điều trị (VND)
Mức độ I Mức độ II Mức độ III
 Mắc cài kim loại truyền thống 2 Hàm 31.000.000 39.000.000 48.000.000
 Mắc cài kim loại tự động 2 Hàm 41.000.000 48.000.000 57.000.000
 Mắc cài sứ 2 Hàm 49.000.000 59.000.000 68.000.000
 Mắc cài sứ tự động 2 Hàm 59.000.000 69.000.000 78.000.000
Lập phác đồ điều trị     1.000.000
Phụ thu mỗi 0,5 mức độ     5.000.000
  • Mắc cài kim loại truyền thống

    2 Hàm Có ký kết

    31.000.000 – 48.000.000

  • Mắc cài kim loại tự động

    2 Hàm Có ký kết

    41.000.000 – 57.000.000

  • Mắc cài sứ

    2 Hàm Có ký kết

    49.000.000 – 68.000.000

  • Mắc cài sứ tự động

    2 Hàm Có ký kết

    59.000.000 – 78.000.000

  • Lập phác đồ điều trị

    1.000.000

  • Phụ thu mỗi 0,5 mức độ

    5.000.000

HỖ TRỢ TRONG CHỈNH NHA

Khí cụ và thủ thuật hỗ trợ phát sinh trong quá trình chỉnh nha.

9 hạng mục
Tên dịch vụ Đơn vị Giá điều trị (VND)
Thay thun – Chỉnh nha nơi khác 2 Hàm 200.000
Gắn lại mắc cài có sẵn – Chỉnh nha nơi khác 1 ĐV 200.000
Thay mắc cài bị mất – Chỉnh nha nơi khác (tùy loại MC) 1 ĐV 200.000 – 400.000
Tháo mắc cài – Chỉnh nha nơi khác 2 Hàm 2.000.000
Dây duy trì mặt lưỡi 1 ĐV 200.000
Nút chặn lưỡi/ Bite turbo 1 ĐV 200.000
Minivis 1 ĐV 1.000.000
TPA 1 ĐV 1.500.000
Máng duy trì 1 Hàm 1.000.000
  • Thay thun – Chỉnh nha nơi khác

    2 Hàm

    200.000

  • Gắn lại mắc cài có sẵn – Chỉnh nha nơi khác

    1 ĐV

    200.000

  • Thay mắc cài bị mất – Chỉnh nha nơi khác (tùy loại MC)

    1 ĐV

    200.000 – 400.000

  • Tháo mắc cài – Chỉnh nha nơi khác

    2 Hàm

    2.000.000

  • Dây duy trì mặt lưỡi

    1 ĐV

    200.000

  • Nút chặn lưỡi/ Bite turbo

    1 ĐV

    200.000

  • Minivis

    1 ĐV

    1.000.000

  • TPA

    1 ĐV

    1.500.000

  • Máng duy trì

    1 Hàm

    1.000.000

NIỀNG RĂNG TRONG SUỐT – INVISALIGN

Các gói khay trong suốt Invisalign theo phạm vi và thời gian điều trị.

10 hạng mục
Số lượng Đơn vị Ký kết Giá điều trị (VND)
Gói Essentials by Invisalign™(EX30*) 2 Hàm 49.000.000
Gói Invisalign First – Comprehensive Pha 1  2 Hàm 75.000.000
Gói Invisalign First – Comprehensive Pha 2 2 Hàm 79.000.000
Gói Express  ( ~ 1 năm, tùy kế hoạch tinh chỉnh) 2 Hàm 49.000.000
Gói Lite (~ 2 năm, tùy kế hoạch tinh chỉnh) 2 Hàm 70.000.000
Gói Moderate (~3 năm, tùy kế hoạch tinh chỉnh) 2 Hàm 100.000.000
Gói Comprehensive 3 năm TED 2 Hàm 120.000.000
Gói Comprehensive 5 năm TED 2 Hàm 130.000.000
Hàm duy trì chính hãng Invisalign (không bao gồm trong gói) 2 Hàm  12.000.000
ClinCheck Invisalign 7.000.000
  • Gói Essentials by Invisalign™(EX30*)

    2 Hàm Có ký kết

    49.000.000

  • Gói Invisalign First – Comprehensive Pha 1

    2 Hàm Có ký kết

    75.000.000

  • Gói Invisalign First – Comprehensive Pha 2

    2 Hàm Có ký kết

    79.000.000

  • Gói Express ( ~ 1 năm, tùy kế hoạch tinh chỉnh)

    2 Hàm Có ký kết

    49.000.000

  • Gói Lite (~ 2 năm, tùy kế hoạch tinh chỉnh)

    2 Hàm Có ký kết

    70.000.000

  • Gói Moderate (~3 năm, tùy kế hoạch tinh chỉnh)

    2 Hàm Có ký kết

    100.000.000

  • Gói Comprehensive 3 năm TED

    2 Hàm Có ký kết

    120.000.000

  • Gói Comprehensive 5 năm TED

    2 Hàm Có ký kết

    130.000.000

  • Hàm duy trì chính hãng Invisalign (không bao gồm trong gói)

    2 Hàm

    12.000.000

  • ClinCheck Invisalign

    7.000.000

ĐIỀU TRỊ TUỶ – NỘI NHA

Điều trị tuỷ theo nhóm răng và các thủ thuật nội nha đi kèm.

17 hạng mục
Tên dịch vụ Số lượng Giá điều trị (VND)
Điều trị tủy Răng cửa/ Răng nanh 1 Răng 1.200.000
Điều trị tủy răng tiền hàm (răng cối nhỏ) 1 Răng 1.400.000
Điều trị tủy răng hàm (răng cối lớn) hàm dưới  1 Răng 1.700.000
Điều trị tủy răng hàm (răng cối lớn) hàm trên 1 Răng 2.000.000
Điều trị tủy qua mão/ điều trị tủy lại răng cửa/ răng nanh 1 Răng 1.800.000
Điều trị tủy qua mão/ điều trị tủy lại răng tiền hàm 1 Răng 2.100.000
Điều trị tủy qua mão/ điều trị tủy lại răng hàm hàm dưới 1 Răng 2.600.000
Điều trị tủy qua mão/ điều trị tủy lại răng hàm hàm trên 1 Răng 3.000.000
Điều trị tủy lại qua mão răng cửa/ răng nanh 1 Răng 2.300.000
Điều trị tủy lại qua mão răng tiền hàm 1 Răng 2.600.000
Điều trị tủy lại qua mão răng hàm hàm dưới 1 Răng 3.100.000
Điều trị tủy lại qua mão răng hàm hàm trên 1 Răng 3.500.000
Phụ thu điều trị tủy răng có ổ nhiễm trùng lớn 1 Răng 500.000
Trám kết thúc sau điều trị tủy 1 Răng 300.000
Trám kết thúc sau điều trị tủy răng vỡ lớn 1 Răng 500.000
Che tủy gián tiếp (Calcium) 1 Lần 200.000
Trám MTA/ Biodentine mức độ 1 1 Lần 1.000.000
  • Điều trị tủy Răng cửa/ Răng nanh

    1 Răng

    1.200.000

  • Điều trị tủy răng tiền hàm (răng cối nhỏ)

    1 Răng

    1.400.000

  • Điều trị tủy răng hàm (răng cối lớn) hàm dưới

    1 Răng

    1.700.000

  • Điều trị tủy răng hàm (răng cối lớn) hàm trên

    1 Răng

    2.000.000

  • Điều trị tủy qua mão/ điều trị tủy lại răng cửa/ răng nanh

    1 Răng

    1.800.000

  • Điều trị tủy qua mão/ điều trị tủy lại răng tiền hàm

    1 Răng

    2.100.000

  • Điều trị tủy qua mão/ điều trị tủy lại răng hàm hàm dưới

    1 Răng

    2.600.000

  • Điều trị tủy qua mão/ điều trị tủy lại răng hàm hàm trên

    1 Răng

    3.000.000

  • Điều trị tủy lại qua mão răng cửa/ răng nanh

    1 Răng

    2.300.000

  • Điều trị tủy lại qua mão răng tiền hàm

    1 Răng

    2.600.000

  • Điều trị tủy lại qua mão răng hàm hàm dưới

    1 Răng

    3.100.000

  • Điều trị tủy lại qua mão răng hàm hàm trên

    1 Răng

    3.500.000

  • Phụ thu điều trị tủy răng có ổ nhiễm trùng lớn

    1 Răng

    500.000

  • Trám kết thúc sau điều trị tủy

    1 Răng

    300.000

  • Trám kết thúc sau điều trị tủy răng vỡ lớn

    1 Răng

    500.000

  • Che tủy gián tiếp (Calcium)

    1 Lần

    200.000

  • Trám MTA/ Biodentine mức độ 1

    1 Lần

    1.000.000

NHỔ RĂNG

Nhổ răng vĩnh viễn và răng sữa theo mức độ lung lay, độ khó.

8 hạng mục
Tên dịch vụ Số lượng Giá điều trị (VND)
 Răng vĩnh viễn đã lung lay 1 Răng 300.000
 Răng vĩnh viên không lung lay 1 Răng 700.000
 Nhổ răng khó/ Chân răng khó 1 Răng 1.500.000
 Nhổ răng sữa 1 Răng 200.000
Nhổ răng sữa đơn giản 1 Răng 50.000
Nhổ răng sữa mức độ trung bình 1 Răng 100.000
Nhổ răng sữa khó, chân răng sâu 1 Răng 200.000
 Gói Bye Bye răng sữa (trọn gói)  1 Thẻ 1.200.000
  • Răng vĩnh viễn đã lung lay

    1 Răng

    300.000

  • Răng vĩnh viên không lung lay

    1 Răng

    700.000

  • Nhổ răng khó/ Chân răng khó

    1 Răng

    1.500.000

  • Nhổ răng sữa

    1 Răng

    200.000

  • Nhổ răng sữa đơn giản

    1 Răng

    50.000

  • Nhổ răng sữa mức độ trung bình

    1 Răng

    100.000

  • Nhổ răng sữa khó, chân răng sâu

    1 Răng

    200.000

  • Gói Bye Bye răng sữa (trọn gói)

    1 Thẻ

    1.200.000

NHỔ RĂNG KHÔN

Nhổ răng khôn theo vị trí hàm trên/hàm dưới và độ phức tạp.

9 hạng mục
Tên dịch vụ Số lượng Giá điều trị (VND)
Mức độ I Mức độ II Mức độ III
Nhổ răng vĩnh viễn đã lung lay (độ III), mảnh răng gãy 1 Răng 300.000 400.000 500.000
Nhổ răng vĩnh viễn không lung lay 1 Răng 700.000 1.000.000 1.500.000
Nhổ răng khôn hàm trên 1 Răng 800.000 1.000.000 1.200.000
Nhổ răng khôn hàm dưới 1 Răng 1.500.000 1.900.000 2.400.000
Nhổ răng khôn phức tạp, gần dây thần kinh (mức độ I, II, III) 1 Răng 2.800.000 3.800.000 4.800.000
Nhổ răng khôn – Coronectomy ( PT cắt thân răng) 1 Răng 2.000.000
Nhổ răng bộc lộ răng ngầm  1 Răng 2.000.000 3.000.000 4.000.000
Huyết tương giàu tiểu cầu – (PRP/PRF) – Hỗ trợ lành thương nhanh 1 Răng 1.500.000
  • Nhổ răng vĩnh viễn đã lung lay (độ III), mảnh răng gãy

    1 Răng

    300.000 – 500.000

  • Nhổ răng vĩnh viễn không lung lay

    1 Răng

    700.000 – 1.500.000

  • Nhổ răng khôn hàm trên

    1 Răng

    800.000 – 1.200.000

  • Nhổ răng khôn hàm dưới

    1 Răng

    1.500.000 – 2.400.000

  • Nhổ răng khôn phức tạp, gần dây thần kinh (mức độ I, II, III)

    1 Răng

    2.800.000 – 4.800.000

  • Nhổ răng khôn – Coronectomy ( PT cắt thân răng)

    1 Răng

    2.000.000

  • Nhổ răng bộc lộ răng ngầm

    1 Răng

    2.000.000 – 4.000.000

  • Huyết tương giàu tiểu cầu – (PRP/PRF) – Hỗ trợ lành thương nhanh

    1 Răng

    1.500.000

NHA KHOA TỔNG QUÁT

Khám tư vấn, lấy cao răng, đánh bóng và các thủ thuật nha chu.

14 hạng mục
Tên dịch vụ Số lượng Giá điều trị (VND)
Khám tư vấn người lớn với Bác sĩ 1 lần 200.000
Khám và tư vấn trẻ em với bác sĩ  1 lần 0
Lấy cao răng và đánh bóng trẻ em 1 lần 200.000
Lấy cao răng và đánh bóng người lớn 1 lần 250.000
Phẫu thuật lật vạt, điều trị nha chu 1 Răng 2.000.000
Điều trị túi nha chu không phẫu thuật 1 Hàm 150.000
Nẹp cố định răng lung lay 1 Răng 300.000
Chích rạch, nạo ổ áp-xe / abscess 1 Răng 400.000
Cắt nướu (điều trị cười hở lợi) 1 Răng 300.000
Ghép nướu tự thân 1 Răng 5.000.000
Ghép nướu ( vật liệu) 1 Răng 8.000.000
Phẫu thuật cắt chóp răng 1 Răng 3.000.000
Cắt thắng môi/ lưỡi 1 Răng 1.000.000
Bơm rửa, cắt chỉ 1 Răng 100.000
  • Khám tư vấn người lớn với Bác sĩ

    1 lần

    200.000

  • Khám và tư vấn trẻ em với bác sĩ

    1 lần

    Miễn phí

  • Lấy cao răng và đánh bóng trẻ em

    1 lần

    200.000

  • Lấy cao răng và đánh bóng người lớn

    1 lần

    250.000

  • Phẫu thuật lật vạt, điều trị nha chu

    1 Răng

    2.000.000

  • Điều trị túi nha chu không phẫu thuật

    1 Hàm

    150.000

  • Nẹp cố định răng lung lay

    1 Răng

    300.000

  • Chích rạch, nạo ổ áp-xe / abscess

    1 Răng

    400.000

  • Cắt nướu (điều trị cười hở lợi)

    1 Răng

    300.000

  • Ghép nướu tự thân

    1 Răng

    5.000.000

  • Ghép nướu ( vật liệu)

    1 Răng

    8.000.000

  • Phẫu thuật cắt chóp răng

    1 Răng

    3.000.000

  • Cắt thắng môi/ lưỡi

    1 Răng

    1.000.000

  • Bơm rửa, cắt chỉ

    1 Răng

    100.000

TRÁM RĂNG

Trám phục hồi mô răng theo mức độ tổn thương và vật liệu.

5 hạng mục
Tên dịch vụ Số lượng   Giá điều trị (VND)
Mức độ I Mức độ II Mức độ III
Trám răng sâu, trám cổ răng 1 Răng 3 Tháng 300.000 400.000 500.000
Trám răng thẩm mỹ / răng thưa/ kẽ răng composite 1 Răng 3 Tháng 500.000 800.000 1.000.000
Trám tái tạo răng vỡ lớn composite 1 Răng 3 Tháng 800.000 1.000.000 1.500.000
Đặt đê cao su 1 Lần 200.000
  • Trám răng sâu, trám cổ răng

    1 Răng3 Tháng

    300.000 – 500.000

  • Trám răng thẩm mỹ / răng thưa/ kẽ răng composite

    1 Răng3 Tháng

    500.000 – 1.000.000

  • Trám tái tạo răng vỡ lớn composite

    1 Răng3 Tháng

    800.000 – 1.500.000

  • Đặt đê cao su

    1 Lần

    200.000

DIRECT ONLAY/ OVERLAY COMPOSITE

Phục hồi răng gãy vỡ lớn bằng composite thực hiện trực tiếp trên ghế.

2 hạng mục
Tên dịch vụ Số lượng Bảo hành Ký kết Giá điều trị (VND)
Mức độ I Mức độ II Mức độ III
 Phục hồi răng gãy vỡ lớn  1 Răng 3 năm 2.000.000 2.500.000 3.000.000
  • Phục hồi răng gãy vỡ lớn

    1 Răng3 năm Có ký kết

    2.000.000 – 3.000.000

HÀM GIẢ THÁO LẮP

Hàm tháo lắp theo loại răng, khung nền và các chi phí đi kèm.

12 hạng mục
Tên dịch vụ Số lượng Giá điều trị (VND)
Răng nhựa tháo lắp Nhật 1 Răng 400.000
Răng nhựa tháo lắp Mỹ 1 Răng 600.000
Răng tháo lắp Composite 1 Răng 800.000
Răng tháo lắp sứ 1 Răng 1.200.000
Khung nền nhựa cứng 1 Khung 2.000.000
Khung nền nhựa dẻo 1 Khung 2.500.000
Khung nền Titan 1 Khung 3.000.000
Đệm nền hàm tháo lắp 1 Lần 750.000
Hàm nhựa tháo lắp tạm thời 1 Hàm 5.000.000
Sửa hàm tháo lắp 1 Lần 1.000.000
Đệm lưới Hàm Tháo Lắp 1 Lần 500.000
Hàm khung liên kết 1 Lần 4.500.000 – 6.500.000
  • Răng nhựa tháo lắp Nhật

    1 Răng

    400.000

  • Răng nhựa tháo lắp Mỹ

    1 Răng

    600.000

  • Răng tháo lắp Composite

    1 Răng

    800.000

  • Răng tháo lắp sứ

    1 Răng

    1.200.000

  • Khung nền nhựa cứng

    1 Khung

    2.000.000

  • Khung nền nhựa dẻo

    1 Khung

    2.500.000

  • Khung nền Titan

    1 Khung

    3.000.000

  • Đệm nền hàm tháo lắp

    1 Lần

    750.000

  • Hàm nhựa tháo lắp tạm thời

    1 Hàm

    5.000.000

  • Sửa hàm tháo lắp

    1 Lần

    1.000.000

  • Đệm lưới Hàm Tháo Lắp

    1 Lần

    500.000

  • Hàm khung liên kết

    1 Lần

    4.500.000 – 6.500.000

CHỤP FILM

Phim X-quang và lấy dấu kỹ thuật số phục vụ chẩn đoán, lập kế hoạch.

6 hạng mục
Tên dịch vụ Đơn vị Giá điều trị (VND)
X-quang quanh chóp, cánh cắn 1 Lần 0
X-quang Panorama (2D) 1 Lần 150.000
X-quang Cephalometric (2D) 1 Lần 150.000
X-quang CT ConeBeam (3D)  1 Lần 450.000
X-quang Combo chỉnh nha/niềng răng 1 Lần 500.000
Scan lấy dấu răng với 3Shape Trios 1 Lần 500.000
  • X-quang quanh chóp, cánh cắn

    1 Lần

    Miễn phí

  • X-quang Panorama (2D)

    1 Lần

    150.000

  • X-quang Cephalometric (2D)

    1 Lần

    150.000

  • X-quang CT ConeBeam (3D)

    1 Lần

    450.000

  • X-quang Combo chỉnh nha/niềng răng

    1 Lần

    500.000

  • Scan lấy dấu răng với 3Shape Trios

    1 Lần

    500.000

Lưu ý: Mức giá mang tính tham khảo. Chi phí cụ thể được bác sĩ xác nhận sau khi thăm khám, chụp phim và thống nhất kế hoạch điều trị.

Nhận tư vấn chi phí
Kênh muốn nhận tư vấn

This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.

ĐẶT LỊCH NHANH

Đặt lịch thăm khám

Để lại thông tin, Nha khoa Việt Hàn sẽ gọi xác nhận. Hotline: 0787 505 577.

Kênh muốn nhận tư vấn

This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.